Hyundai Starex Đối Tác Kinh Doanh Tin Cậy

HYUNDAI STAREX (H1)

ĐỐI TÁC KINH DOANH ĐÁNG TIN CẬY

– Dễ dàng di chuyển trong thành phố

– Không gian nội thất rộng rãi

– Chi phí vận hành thấp

– Mạnh mẽ mà vẫn kinh tế

hyundai starex 1

Chi tiết về xe Hyundai Starex:

hyundai starex 2

hyundai starex 3

hyundai starex 4

hyundai starex 5

hyundai starex 6

hyundai starex 7

hyundai starex 8

hyundai starex 9

hyundai starex 10

hyundai starex 11

hyundai starex 12

hyundai starex 13

hyundai starex 14

hyundai starex 15

hyundai starex 16

hyundai starex 17

hyundai starex 19

hyundai starex 18

hyundai starex 20

hyundai starex 21

hyundai starex 22

hyundai starex 23

hyundai starex 24

hyundai starex 25

hyundai starex 26

hyundai starex 27 hyundai starex 28 hyundai starex 29 hyundai starex 30 hyundai starex 31 hyundai starex 32 hyundai starex 33 hyundai starex 34

Hiện tại có 6 phiên bản Hyundai Starex cơ bản như sau:

  1. Hyundai Starex 3 chỗ:

hyundai starex 35

  1. Hyundai Starex 6 chỗ:

hyundai starex 36

  1. Hyundai Starex 9 chỗ:

hyundai starex 1

  1. Hyundai Starex Limousine:

hyundai starex 38        5. Hyundai Starex Cứu thương:

hyundai starex 37

6. Hyundai Starex chở tiền:

hyundai starex 39

Thông số kỹ thuật các loại xe Hyundai Starex:

Kích thước

Chiều dài cơ sở (mm) 3200
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 6.2
Trọng lượng không tải (kg) 2150
Trọng lượng toàn tải (kg) 2780

Động cơ

Động cơ Theta 2.4
Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích công tác (cc) 2359
Nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại (Ps) 169/6,000
Momen xoắn cực đại (Kgm) 23/4,200
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75

Hệ thống truyền động

Hệ thống truyền động 2WD

Hộp số

Hộp số 4 AT

Hệ thống treo

Trước McPherson
Sau Liên kết đa điểm

Vành & Lốp xe

Loại vành Vành đúc
Kích thước lốp 215/70 R16

Phanh

Trước Đĩa
Sau Tang trống
Thông số Starex van 3 chỗ Starex 6 chỗ Xăng Starex 6 chỗ Dầu Starex 9 chỗ xăng MT Starex 9 chỗ xăng AT Starex 9 chỗ dầu Starex Limousine
NGOẠI THẤT
CỤM ĐÈN TRƯỚC
–  Đèn chiếu sáng Halogen Halogen Halogen Halogen Halogen Halogen Halogen
ĐÈN BÁO PHANH TRÊN CAO
–  Đèn báo phanh trên cao
ĐÈN SƯƠNG MÙ
–  Đèn sương mù
GƯƠNG CHIẾU HẬU NGOÀI
–  Chức năng điều chỉnh điện
LƯỚI TẢN NHIỆT MẠ CROM
–  Lưới tản nhiệt mạ Crom
GẠT MƯA
–  Gạt mưa 2 tốc độ 2 tốc độ 2 tốc độ 2 tốc độ 2 tốc độ 2 tốc độ 2 tốc độ
NỘI THẤT
TAY LÁI & CẦN SỐ
–  Loại tay lái 4 chấu 4 chấu 4 chấu 4 chấu 4 chấu 4 chấu 4 chấu
–  Chất liệu bọc da
–  Tích hợp nút điều khiển âm thanh
–  Chế độ điều chỉnh Gật gù Gật gù Gật gù Gật gù Gật gù Gật gù Gật gù
GƯƠNG CHIẾU HẬU TRONG
–  Gương chiếu hậu trong Ngày/Đêm Ngày/Đêm Ngày/Đêm Ngày/Đêm Ngày/Đêm Ngày/Đêm Ngày/Đêm
CỤM ĐỒNG HỒ VÀ BẢNG TÁPLÔ
–  Loại đồng hồ Thường Thường Thường Thường Thường Thường Thường
–  Màn hình hiển thị đa thông tin
CHẤT LIỆU BỌC GHẾ
–  Chất liệu bọc ghế Nỉ Nỉ Nỉ Nỉ Nỉ Nỉ Nỉ
GHẾ TRƯỚC
–  Điều chỉnh ghế lái Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ
GHẾ SAU
–  Hàng ghế thứ hai gập 6:4
TỰA ĐẦU CHỦ ĐỘNG
–  Tựa đầu chủ động
CHÂM THUỐC + GẠT TÀN
–  Châm thuốc + Gạt tàn
HỘC ĐỂ ĐỒ LÀM MÁT
–  Hộc để đồ làm mát
TIỆN NGHI
–  Chỉnh tay
–  Đầu đĩa CD+Mp3+AM/FM Đầu đĩa CD+Mp3+AM/FM Đầu đĩa CD+Mp3+AM/FM Đầu đĩa CD+Mp3+AM/FM Đầu đĩa CD+Mp3+AM/FM Đầu đĩa CD+Mp3+AM/FM Đầu đĩa CD+Mp3+AM/FM DVD
–  Số loa 2 2 2 4 4 4 4
–  AUX+USB
–  Bluetooth
–  Cửa sổ điều chỉnh điện
–  Sấy kính sau hẹn giờ
–  Hệ thống điều khiển hành trình
AN TOÀN
HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH – ABS
–  Hệ thống chống bó cứng phanh – ABS
CẢM BIẾN LÙI
–  Cảm biến lùi
TÚI KHÍ
–  Túi khí 1 1 2
KHÓA CƯẢ TRUNG TÂM
–  Khóa cưả trung tâm

Có thể bạn quan tâm
0987.353.198